Nghĩa chính
- Hợp giớitính từkhông so sánh (not comparable)Having a gender identity which matches the sex one was assigned at birth; or, pertaining to such people.
- Người hợp giớidanh từA cisgender person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cisgenderDạng gốc (base form)
- cisgendersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-cisgendertính từ | tính từ | Không phải là người chuyển giới |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , .
- , “” , “” “ .”
- Africa's ?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cisgender- cisgenderingQuá trình tạo ra thứ gì đó phù hợp với người chuyển giớidanh từ
- cisgenderismThái độ hoặc niềm tin ưu tiên người chuyển giới hoặc quan điểm hơn người chuyển giớidanh từ
- cisgenderistLiên quan đến hoặc được đặc trưng bởi chủ nghĩa chuyển giới ("thái độ hoặc niềm tin dành đặc quyền cho người chuyển giới hoặc quan điểm đối với người chuyển giới")tính từ, danh từ
- cisgenderedĐồng nghĩa với cisgendertính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)