Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cisgendering
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình tạo ra thứ gì đó phù hợp với người chuyển giới
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of making something suitable for cisgender people.
Ví dụ
Soccer
and
MMA
,
like
the
space
of
fitness
practice
,
are
rendered
as
terrains
of
masculine
mastery
,
feminine
marginality
,
and
erasure
of
subjects
that
do
not
conform
to
the
cisgendering
of
society
.
AI
1
Quá trình tạo ra thứ gì đó phù hợp với người chuyển giới
1
Quá trình tạo ra thứ gì đó phù hợp với người chuyển giới
1
Quá trình tạo ra thứ gì đó phù hợp với người chuyển giới