Dịch

intersex

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɪn.tə.sɛks/US/ˈɪn.təɹ.sɛks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên giới tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of an individual, having any of a variety of inherent conditions (in a species with distinct sexes) in which one's sex characteristics differ from those of a typical male and female; for example, having sex characteristics relating to both male and female sexes.
  2. Tình trạng liên giới tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being intersex; intersexuality.
  3. Người liên giới tínhdanh từđếm được (countable)An individual with any of these conditions.
  4. Làm cho liên giới tínhđộng từTo make intersex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intersexNguyên thể (infinitive)
  2. intersexesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. intersexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. intersexingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người có khả năng sinh sản lưỡng tính
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who can get pregnant and also impregnate someone else.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

inter-sex

  1. mượn từ tiếng ĐứcIntersexe

Cùng gốc (doublet)intersect

Ví dụ

  • , .Khi biết mình là người liên giới tính, tôi đã nói chuyện này với mẹ.
  • . , . . , .Một người Canada tin rằng ông đã giải quyết được vấn đề chẩn đoán ở người liên giới tính. Tiến sĩ Murray L. Barr thuộc Đại học Western Ontario cho biết, tất cả các tế bào của con người đều chứa một thứ gọi là chất nhiễm sắc giới tính.
  • , , ....Goldschmidt và những người khác coi cá nhân đồng tính là người liên giới tính đã dựa vào các số liệu tỷ lệ mắc bệnh vốn chỉ là phỏng đoán thuần túy và, như dữ liệu trong chương này sẽ cho thấy, không liên quan nhiều đến thực tế....

AI