hermaphroditism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng của một sinh vật có khả năng sinh sản đồng thời cả nam và nữ (lưỡng tính đồng thời hoặc đồng tính) hoặc tuần tự (lưỡng tính tuần tự hoặc lưỡng tính)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of an organism that is able to reproduce as both male and female, either simultaneously (simultaneous hermaphroditism or cosexuality) or sequentially (sequential hermaphroditism or dichogamy).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hermaphroditismDạng gốc (base form)
- hermaphroditismsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình trạng của những người liên giới tính có đặc điểm giới tính trung gian hoặc lưỡng tính giả
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of intersex people with intermediate sex characteristics or pseudohermaphroditism.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)