Dịch

hermaphroditic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến lưỡng tính; là một loài lưỡng tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to hermaphrodism; being a hermaphrodite.
  2. Sở hữu cơ quan sinh sản của cả hai giớitính từkhông so sánh (not comparable)Possessing the reproductive organs of both sexes.
  3. Liên quan đến sự tích hợp siêu hình của hai nguyên tắc bổ sung cho nhau, thường được đóng khung là nam tính và nữ tính, năng động và tiếp thu, mặt trời và mặt trăng, lực và hình thức, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the metaphysical integration of two complementary principles, often framed as masculine and feminine, active and receptive, solar and lunar, force and form, etc.
  4. Unisex.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • [ ] . ( ) […]

AI