Nghĩa chính
- Có hai giới tính cùng một lúc, phổ biến nhất là nam và nữtính từkhông so sánh (not comparable)Having two genders simultaneously, most commonly male and female.
- Có xu hướng chuyển đổi giữa hành vi giới tính nữ tính và nam tính tùy theo ngữ cảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a tendency to move between feminine and masculine gender-typed behaviour depending on context.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bigender- bigenderedCủa hai giới tínhtính từ
- bigenderismLý thuyết cho rằng xã hội thực thi sự phân biệt giới tính nam-nữ nghiêm ngặt, đặc quyền nam tính và nam tính hơn nữ tính và nữ tính, và (khi lý thuyết được hiểu nghiêm ngặt) giới hạn giới tính ở mức tương ứng trực tiếp với giới tính được chỉ định khi sinhdanh từ
Từ liên quan (related word)