Dịch

bigender

tính từ (adjective)
UK/baɪˈd͡ʒɛn.də/US/baɪˈd͡ʒɛn.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có hai giới tính cùng một lúc, phổ biến nhất là nam và nữtính từkhông so sánh (not comparable)Having two genders simultaneously, most commonly male and female.
  2. Có xu hướng chuyển đổi giữa hành vi giới tính nữ tính và nam tính tùy theo ngữ cảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a tendency to move between feminine and masculine gender-typed behaviour depending on context.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI