Nghĩa chính
- Không liên giới tính; sinh ra với các đặc điểm giới tính được coi là điển hình là nam hoặc nữtính từkhông so sánh (not comparable)Not intersex; born with sex characteristics that are considered typically male or female.
Họ từ (word family)
cùng gốc endosexVí dụ
- (.., ) (Sumerau , 2018).