Dịch

endosex

tính từ (adjective)
/ˈɛn.doʊ.sɛks/

Nghĩa chính

  1. Không liên giới tính; sinh ra với các đặc điểm giới tính được coi là điển hình là nam hoặc nữtính từkhông so sánh (not comparable)Not intersex; born with sex characteristics that are considered typically male or female.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

endo-sex

Ví dụ

  • (.., ) (Sumerau , 2018).

AI