Dịch

dyadic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có giá trị bằng hai (lấy hai đối số hoặc toán hạng)tính từhaving an arity of two (taking two arguments or operands)
  2. Liên quan đến giới tính thể chất của một người chính xác là nam hay nữ về mặt di truyền, giải phẫu và mức độ hormone; không liên giới tínhtính từPertaining to the physical sex of a person who is exactly male or female in genetics, anatomy and hormone levels; not intersex.
  3. Tổng của hai hoặc nhiều cặpdanh từThe sum of two or more dyads

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dyadicDạng gốc (base form)
  2. dyadicsSố nhiều (plural)
  3. more dyadicSo sánh hơn (comparative)
  4. most dyadicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dyadic fractiondanh từPhân số thô tục có mẫu số là lũy thừa của hai hoặc một số hữu tỉ có thể biểu diễn dưới dạng phân số đó
dyadic operationdanh từHoạt động lấy hai toán hạng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhị phân
  1. binary

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , "" .

AI