Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có giá trị bằng hai (lấy hai đối số hoặc toán hạng)tính từhaving an arity of two (taking two arguments or operands)
- Liên quan đến giới tính thể chất của một người chính xác là nam hay nữ về mặt di truyền, giải phẫu và mức độ hormone; không liên giới tínhtính từPertaining to the physical sex of a person who is exactly male or female in genetics, anatomy and hormone levels; not intersex.
- Tổng của hai hoặc nhiều cặpdanh từThe sum of two or more dyads
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dyadicDạng gốc (base form)
- dyadicsSố nhiều (plural)
- more dyadicSo sánh hơn (comparative)
- most dyadicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dyadic fractiondanh từ | danh từ | Phân số thô tục có mẫu số là lũy thừa của hai hoặc một số hữu tỉ có thể biểu diễn dưới dạng phân số đó |
| dyadic operationdanh từ | danh từ | Hoạt động lấy hai toán hạng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhị phân
- binary
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dyadicVí dụ
- , "" .