Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cisphobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sợ hãi hoặc căm ghét người đồng tính hoặc người chuyển giới, hoặc các cá nhân thuộc giới tính cis
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Fear or hatred of cissexuality or cisgenderism, or of cis individuals.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
cisphobic
cisphobe
Nguồn gốc
(etymology)
cis-
+
-phobia
Ví dụ
Piers
Morgan
has
claimed
to
be
the
“
victim
of
cisphobia
”
after
several
members
of
the
transgender
community
blasted
his
ignorance
on
Twitter
.
AI
1
hoặc các cá nhân thuộc giới tính cis
1
hoặc các cá nhân thuộc giới tính cis
1
hoặc các cá nhân thuộc giới tính cis