Nghĩa chính
- Ở bên nàytiền tốOn this side of.
- Hình thành tên của các hợp chất hóa học trong đó hai nguyên tử hoặc nhóm nằm ở cùng một phía của một mặt phẳng đối xứng nào đó đi qua hợp chấttiền tốForming names of chemical compounds in which two atoms or groups are situated on the same side of some plane of symmetry passing through the compound.
- Không chuyển giớitiền tốNot trans.
- Hiện hữu, hoặc liên quan đến hiện hữu, cistiền tốBeing, or pertaining to being, cis.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cis-transtính từ | tính từ | Thể hiện hoặc liên quan đến đồng phân cis-trans |
| cis-actingtính từ | tính từ | Mô tả các yếu tố phiên mã quy định sự biểu hiện của các gen trên cùng một nhiễm sắc thể |
| cis-trans isomerdanh từ | danh từ | Một trong hai đồng phân hình học, một có cấu hình cis- và một có cấu hình chuyển vị |
| cis-trans isomerismdanh từ | danh từ | Dạng đồng phân trong đó, ở một đồng phân này, hai nguyên tử hoặc nhóm nằm ở cùng một phía trên mặt phẳng của liên kết đôi hoặc vòng, trong khi ở đồng phân kia chúng nằm ở hai phía đối diện nhau; đây lần lượt là các đồng phân cis và trans |
| cis-diamminedichloroplatinumdanh từ | danh từ | Cisplatin.chưa dịch |
Ví dụ
- - + → (“ [ ] ”)
- - + → cis-diazene
- - + →
Họ từ (word family)
cùng gốc cis-Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcis