Dịch

cis-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Ở bên nàytiền tốOn this side of.
  2. Hình thành tên của các hợp chất hóa học trong đó hai nguyên tử hoặc nhóm nằm ở cùng một phía của một mặt phẳng đối xứng nào đó đi qua hợp chấttiền tốForming names of chemical compounds in which two atoms or groups are situated on the same side of some plane of symmetry passing through the compound.
  3. Không chuyển giớitiền tốNot trans.
  4. Hiện hữu, hoặc liên quan đến hiện hữu, cistiền tốBeing, or pertaining to being, cis.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

cis-transtính từThể hiện hoặc liên quan đến đồng phân cis-trans
cis-actingtính từMô tả các yếu tố phiên mã quy định sự biểu hiện của các gen trên cùng một nhiễm sắc thể
cis-trans isomerdanh từMột trong hai đồng phân hình học, một có cấu hình cis- và một có cấu hình chuyển vị
cis-trans isomerismdanh từDạng đồng phân trong đó, ở một đồng phân này, hai nguyên tử hoặc nhóm nằm ở cùng một phía trên mặt phẳng của liên kết đôi hoặc vòng, trong khi ở đồng phân kia chúng nằm ở hai phía đối diện nhau; đây lần lượt là các đồng phân cis và trans
cis-diamminedichloroplatinumdanh từCisplatin.chưa dịch

Ví dụ

  • - + → (“ [ ] ”)
  • - + → cis-diazene
  • - + →

Họ từ (word family)

cùng gốc cis-

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcis

AI