Dịch

cis-trans isomerism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng đồng phân trong đó, ở một đồng phân này, hai nguyên tử hoặc nhóm nằm ở cùng một phía trên mặt phẳng của liên kết đôi hoặc vòng, trong khi ở đồng phân kia chúng nằm ở hai phía đối diện nhau; đây lần lượt là các đồng phân cis và transdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of isomerism in which, in one isomer two atoms or groups are on the same side of the plane of a double bond or ring, whereas in the other isomer they are on opposite sides; these are cis- and trans- isomers, respectively.

AI