Dịch

transphobia

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỳ thị người chuyển giớidanh từHatred or fear of, or prejudice against, transgender and transsexual people.
  2. Hiệu ứng transdanh từkhông đếm được (uncountable)The preference of pairs of high-trans effect soft ligands to avoid being mutually trans by becoming cis and having other low-trans effect hard ligands trans to themselves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transphobiaDạng gốc (base form)
  2. transphobiasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Đây thực sự không phải là cuộc tranh luận về quyền riêng tư và sự an toàn cá nhân so với chính trị, mà là sự thúc đẩy hướng tới lòng tự hào và sự từ chối chứng kỳ thị người chuyển giới đã nội tâm hóa.
  • , .Không giống như lời thô tục, sự kỳ thị người chuyển giới ảnh hưởng đến con người thật.
  • ; .Kỳ thị người chuyển giới ảnh hưởng đến con người thật; báng bổ thì không.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI