Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
transmisia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự căm ghét của người chuyển giới
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Hatred of transgender people.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
transphobia
transantagonism
Nguồn gốc
(etymology)
trans-
+
-misia
Họ từ
(word family)
cùng gốc
transmisia
transmisia
c
Một người tin vào hoặc ủng hộ sự truyền bệnh; một cá nhân ghét người chuyển giới
danh từ
Từ liên quan
(related word)
transmisic
AI
1
Sự căm ghét của người chuyển giới
1
Sự căm ghét của người chuyển giới
1
Sự căm ghét của người chuyển giới