Dịch

missionary

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmɪʃ.ən(ə).ɹɪ/US/ˈmɪʃ.əˌnɛɹ.ɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người truyền giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One who is sent on a mission.
  2. Nhà truyền giáo Kitôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who travels attempting to spread a religion or creed (Particularly used in context of Christianity).
  3. Sứ giả tôn giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A religious messenger.
  4. Thuộc sứ mệnhtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a (religious) mission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. missionaryDạng gốc (base form)
  2. missionariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

missionary activityHoạt động truyền giáo
missionary schoolTrường truyền giáo
missionary societyHội truyền giáo
missionary workCông tác truyền giáo
have sex in the missionary positionQuan hệ tư thế truyền giáo
missionary positiondanh từTư thế quan hệ tình dục thông thường (tư thế quan hệ mà người nam và người nữ đối mặt với nhau, người nam ở phía trên)
missionary zealdanh từNhiệt huyết truyền giáo
Missionary Ridgedanh từ riêngSườn núi ở Chattanooga, Tennessee, Hoa Kỳ, nơi diễn ra trận chiến năm 1863 trong Nội chiến Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tư thế truyền giáo
  1. không đếm được (uncountable)The missionary position for sexual intercourse.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một nhà truyền giáo vừa cố gắng thuyết phục tôi cải sang tôn giáo của ông ấy.
  • .Bạn trai tôi chỉ xuất tinh khi quan hệ ở tư thế truyền giáo.
  • .Tôi đã từng là sứ đồ ở châu Phi.

AI