Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người truyền giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One who is sent on a mission.
- Nhà truyền giáo Kitôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who travels attempting to spread a religion or creed (Particularly used in context of Christianity).
- Sứ giả tôn giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A religious messenger.
- Thuộc sứ mệnhtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a (religious) mission.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- missionaryDạng gốc (base form)
- missionariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| missionary activity | Hoạt động truyền giáo | |
| missionary school | Trường truyền giáo | |
| missionary society | Hội truyền giáo | |
| missionary work | Công tác truyền giáo | |
| have sex in the missionary position | Quan hệ tư thế truyền giáo | |
| missionary positiondanh từ | danh từ | Tư thế quan hệ tình dục thông thường (tư thế quan hệ mà người nam và người nữ đối mặt với nhau, người nam ở phía trên) |
| missionary zealdanh từ | danh từ | Nhiệt huyết truyền giáo |
| Missionary Ridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Sườn núi ở Chattanooga, Tennessee, Hoa Kỳ, nơi diễn ra trận chiến năm 1863 trong Nội chiến Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tư thế truyền giáo
- không đếm được (uncountable)The missionary position for sexual intercourse.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc missionaryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một nhà truyền giáo vừa cố gắng thuyết phục tôi cải sang tôn giáo của ông ấy.
- .Bạn trai tôi chỉ xuất tinh khi quan hệ ở tư thế truyền giáo.
- .Tôi đã từng là sứ đồ ở châu Phi.