Dịch

emissary

C1danh từ (noun)
UK/ˈɛmɪs(ə)ɹi/US/ˈɛmɪˌsɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sứ giả, đặc phái viêndanh từAn agent sent on a mission to represent the interests of someone else.
  2. Nhà truyền giáodanh từSuch an agent spreading a gospel.
  3. Tĩnh mạch thôngdanh từA venous channel in the skull.
  4. Kênh thoát nước ngầmdanh từAn underground channel by which the water of a lake escapes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emissaryDạng gốc (base form)
  2. emissariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

emissary veindanh từTĩnh mạch nối hệ thống tĩnh mạch ngoài sọ với các xoang tĩnh mạch nội sọ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápémissaire
  2. từ tiếng Latinhemissarius“agent, scout, spy”

Ví dụ

  • Tu-hsiu — Kuo-t’ao— . , 31, .Nhóm nhỏ xung quanh Trần Độc Tú vẫn ở trụ sở đã vội vã cử một sứ giả—Trương Quốc Đào—đến Nam Xương. Mặc dù Trương lên đường ngay lập tức, ông đã không đến Nam Xương cho đến ngày 31 tháng 7, một ngày trước cuộc khởi nghĩa.
  • , , .Điều tôi thực sự thấy thú vị ở đây là sau hai thế kỷ quan sát đốm sáng mờ ảo giữa các vì sao này, Trái Đất giờ đây đã có một sứ giả robot đang bay trên quỹ đạo quanh tiểu hành tinh Vesta.
  • .Không phải là một sứ giả từ không gian ngoài sẽ lẻn vào đồng phục và lảng vảng tìm kiếm bạn đời.

AI