Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
emissaryship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng hoặc chức vụ của một sứ giả
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The status or office of an emissary.
Nguồn gốc
(etymology)
emissary
+
-ship
AI
1
Tình trạng hoặc chức vụ của một sứ giả
1
Tình trạng hoặc chức vụ của một sứ giả
1
Tình trạng hoặc chức vụ của một sứ giả