Dịch

misionero

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/misjoˈneɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. (thuộc) tỉnh Misionestính từof, from or relating to Misiones
  2. Nhà truyền giáodanh từmissionary
  3. Người Misionesdanh từnative or inhabitant of Misiones (usually male)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misioneroDạng gốc (base form)
  2. misionerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. misionerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. misioneraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

misionero cristianoNhà truyền giáo cơ đốc
ser misioneroLàm nhà truyền giáo
trabajar como misioneroLàm nhà truyền giáo
cedro misionerodanh từCây tuyết tùng Argentina (Cedrela fissilis)
postura del misionerodanh từVị trí truyền giáo
Selva Misioneradanh từ riêngMột phần của Rừng Đại Tây Dương ở tỉnh Misiones của Argentina
misionero católicoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Ba nhà truyền giáo đã bị giết và ăn thịt bởi những người ăn thịt người.
  • .Các nhà truyền giáo đã làm cho người bản địa trở nên văn minh.
  • Tom .Cha mẹ của Tom là những nhà truyền giáo ở châu Phi.

AI