Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
missionarying
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công việc tôn giáo của một nhà truyền giáo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The religious work of a missionary.
Nguồn gốc
(etymology)
missionary
+
-ing
Ví dụ
In
her
wildest
dreams
of
missionarying
,
the
former
Miss
Zuercher
had
never
looked
forward
to
anything
quite
like
her
new
home
.
The
doctor's
autobiography
contains
a
detailed
description
of
the
early
Dodge
City
.
AI
1
Công việc tôn giáo của một nhà truyền giáo
1
Công việc tôn giáo của một nhà truyền giáo
1
Công việc tôn giáo của một nhà truyền giáo