Dịch

foreign mission

US/ˈfɔɹɪn ˈmɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Phái đoàn nước ngoài

Cụm từ (phrase)

foreign missionariesNhà truyền giáo nước ngoài

Ví dụ

  • .Cô ấy đã làm việc trong một phái đoàn nước ngoài suốt năm năm.

AI