Dịch

goal area

danh từ (noun)
UK/ˈɡəʊl ˈɛːɹɪjə/US/ˈɡoʊl ˈɛɹiə/

Nghĩa chính

  1. Khu vực sân, cách khung thành sáu mét, nơi thực hiện quả phát bóng lêndanh từThe area of the pitch, extending six yards from the goal, from which a goal kick is taken.
  2. Hình bán nguyệt phía trước khung thành được thiết kế để cho phép thủ môn thực hiện mà không bị cản trở. Các quy tắc chính xác khác nhau tùy theo giải đấudanh từA semicircle in front of the goal designed to allow the goalie to perform free from interference. Exact rules vary according to the league.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goal areaDạng gốc (base form)
  2. goal areasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI