Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khát vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of aspiring or ardently desiring; an ardent wish or desire, chiefly after what is elevated or spiritual (with common adjunct adpositions being to and of).
- Sự hút, động tác hútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of aspirating.
- Sự bật hơi, âm bật hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A burst of air that follows the release of some consonants.
- Sự chọc hút, chọc dòdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The withdrawal of fluid, tissue, or other substance, usually through a hollow needle from a body cavity, cyst, or tumor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aspirationDạng gốc (base form)
- aspirationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- aspiration to do sthkhát vọng làm gìHe has never had any aspiration to earn a lot of money.Anh ấy chưa bao giờ có khát vọng kiếm nhiều tiền.
- aspiration for sthkhát vọng về cái gìWhat changes are needed to meet women's aspirations for employment?Cần những thay đổi gì để đáp ứng khát vọng việc làm của phụ nữ?
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)joint aspirationĐồng nghĩa với arthrocentesisvacuum aspirationPhương pháp phá thai trong ba tháng đầu của thai kỳ, trong đó phôi và nhau thai được rút ra qua một ống hẹpfine-needle aspirationSinh thiết chẩn đoán được sử dụng để điều tra các khối usalt water aspiration syndromeTình trạng kích ứng phổi do thợ lặn hít phải sương mù nước biển, thường là do van nhu cầu bị lỗineedle aspiration biopsyChọc hút bằng kim nhỏaspirational recyclingDành riêng những vật liệu để tái chế mà dịch vụ thu gom rác thải của một người thực sự không tái chế được
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Âm h câm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The silent breaking h beginning some French words, largely of Germanic origin.
Xuất hiện ở từ khác
- 梦想Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc aspirationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Morgan có khát vọng thắng trận đấu.
- , , // /pʰ/ .Trong tiếng Campuchia, âm bật hơi mang tính khu biệt âm vị, nên /p/ và /pʰ/ là hai âm vị khác nhau.
- .Đây là khát vọng của tôi.