Dịch

aspiration

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khát vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of aspiring or ardently desiring; an ardent wish or desire, chiefly after what is elevated or spiritual (with common adjunct adpositions being to and of).
  2. Sự hút, động tác hútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of aspirating.
  3. Sự bật hơi, âm bật hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A burst of air that follows the release of some consonants.
  4. Sự chọc hút, chọc dòdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The withdrawal of fluid, tissue, or other substance, usually through a hollow needle from a body cavity, cyst, or tumor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aspirationDạng gốc (base form)
  2. aspirationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • aspiration to do sthkhát vọng làm gìHe has never had any aspiration to earn a lot of money.Anh ấy chưa bao giờ có khát vọng kiếm nhiều tiền.
  • aspiration for sthkhát vọng về cái gìWhat changes are needed to meet women's aspirations for employment?Cần những thay đổi gì để đáp ứng khát vọng việc làm của phụ nữ?

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Âm h câm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The silent breaking h beginning some French words, largely of Germanic origin.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

aspire-ation

danh từ

aspirate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhaspīrātiō

Ví dụ

  • .Morgan có khát vọng thắng trận đấu.
  • , , // /pʰ/ .Trong tiếng Campuchia, âm bật hơi mang tính khu biệt âm vị, nên /p/ và /pʰ/ là hai âm vị khác nhau.
  • .Đây là khát vọng của tôi.

AI