Dịch

aspirational recycling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dành riêng những vật liệu để tái chế mà dịch vụ thu gom rác thải của một người thực sự không tái chế đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)Setting aside materials for recycling that are not actually recycled by one's garbage collection service.

Đồng nghĩa (synonym)

AI