Dịch

wishcycling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc vứt rác thải tiêu dùng vào thùng tái chế với hy vọng nó sẽ được tái chế, trong khi nó không thể hoặc khó có thể tái chế đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The disposal of consumer waste in a recycling bin in the hope of it being recycled, when it cannot or is unlikely to be recycled.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Bill Keegan đặt ra

wishrecycling

Ví dụ

  • , .

AI