Nghĩa chính
- Tái chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of sorting and collecting waste materials for new use.
- Vật liệu tái chếdanh từkhông đếm được (uncountable)Those materials culled for recycling.
- Sản phẩm tái chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something made by recycling something else.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của recycleđộng từpresent participle and gerund of recycle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recyclingDạng gốc (base form)
- recyclingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recycling bindanh từ | danh từ | Thùng rác tái chế |
| recycling centre | Trung tâm tái chế | |
| recycling industry | Ngành tái chế | |
| recycling process | Quy trình tái chế | |
| recycling program | Chương trình tái chế | |
| recycling rate | Tỷ lệ tái chế | |
| e-recyclingdanh từ | danh từ | Đi xe đạp; việc tái chế chất thải điện tử |
| recycling timedanh từ | danh từ | Thời gian trễ cần thiết để sạc lại tụ điện trong đèn flash |
Ví dụ
- .Anh ấy dự định chở vật liệu tái chế đến vào thứ Bảy.
- ?Bạn có phản đối tái chế không?
- ?Điều đó có được gọi là tái chế không?