Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Luồng không khí đi kèm với việc phát ra một phụ âm âm thanh hoặc ma sátdanh từThe puff of air accompanying the release of a plosive or fricative consonant.
- Âm thanh được tạo ra bởi một luồng không khí như vậydanh từA sound produced by such a puff of air.
- Loại bỏ chất lỏng hoặc khí bằng cách hútđộng từngoại động từ (transitive)To remove a liquid or gas by means of suction.
- Bật hơi (âm)tính từSynonym of aspirated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aspirateNguyên thể (infinitive)
- aspiratesSố nhiều (plural)
- aspiratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- aspiratingPhân từ I (present participle)
- more aspirateSo sánh hơn (comparative)
- most aspirateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aspirate mutationdanh từ | danh từ | Sự thay đổi phụ âm đầu của một từ xảy ra trong một số ngôn ngữ Celtic trong những hoàn cảnh ngôn ngữ cụ thể |
| aspirated hdanh từ | danh từ | Trong tiếng Pháp, việc sử dụng chữ h ở đầu một từ không cho phép liên kết với một phụ âm đứng trước hoặc loại bỏ âm schwa đứng trước |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Dấu khát vọng (ʽ) được sử dụng trong tiếng Hy Lạp
- Dấu khát vọng (ʽ) được sử dụng trong tiếng Hy Lạp; asper, hoặc thở thôA mark of aspiration (ʽ) used in Greek; the asper, or rough breathing.
Ví dụ
- [], .
- .
- […] non-initial .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aspirateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaspīrātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha