Dịch

aspirate

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈæs.pə.ɹɪt/US/ˈæs.pə.ɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Luồng không khí đi kèm với việc phát ra một phụ âm âm thanh hoặc ma sátdanh từThe puff of air accompanying the release of a plosive or fricative consonant.
  2. Âm thanh được tạo ra bởi một luồng không khí như vậydanh từA sound produced by such a puff of air.
  3. Loại bỏ chất lỏng hoặc khí bằng cách hútđộng từngoại động từ (transitive)To remove a liquid or gas by means of suction.
  4. Bật hơi (âm)tính từSynonym of aspirated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aspirateNguyên thể (infinitive)
  2. aspiratesSố nhiều (plural)
  3. aspiratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aspiratingPhân từ I (present participle)
  5. more aspirateSo sánh hơn (comparative)
  6. most aspirateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

aspirate mutationdanh từSự thay đổi phụ âm đầu của một từ xảy ra trong một số ngôn ngữ Celtic trong những hoàn cảnh ngôn ngữ cụ thể
aspirated hdanh từTrong tiếng Pháp, việc sử dụng chữ h ở đầu một từ không cho phép liên kết với một phụ âm đứng trước hoặc loại bỏ âm schwa đứng trước

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Dấu khát vọng (ʽ) được sử dụng trong tiếng Hy Lạp
  1. Dấu khát vọng (ʽ) được sử dụng trong tiếng Hy Lạp; asper, hoặc thở thôA mark of aspiration (ʽ) used in Greek; the asper, or rough breathing.

Ví dụ

  • [], .
  • .
  • […] non-initial .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhaspīrātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI