Dịch

aspirant

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn)danh từSomeone who aspires (for high office, etc.)
  2. Đang cầu tiếntính từSeeking advancement.
  3. Muốn được công nhậntính từStriving for recognition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aspirantDạng gốc (base form)
  2. aspirantsSố nhiều (plural)
  3. more aspirantSo sánh hơn (comparative)
  4. most aspirantSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • aspirant for sthngười khao khát đạt được cái gìaspirants for the title of world championnhững người khao khát danh hiệu vô địch thế giới
  • aspirant to sthngười khao khát đạt được cái gìThere are a handful of other leading aspirants to the title.Có một vài ứng cử viên hàng đầu khác cho danh hiệu này.

Cụm từ (phrase)

aspirant statedanh từThực thể chính trị tìm cách đạt được sự công nhận quốc tế như một quốc gia có chủ quyền
aspirant nationdanh từQuốc gia tìm cách đạt được sự công nhận quốc tế như một quốc gia có chủ quyền
aspirant nation-statedanh từChính thể tìm cách đạt được sự công nhận quốc tế như một quốc gia có chủ quyền, thường thông qua việc ly khai hoặc thành lập một quốc gia mới và tuyên bố chủ quyền đối với lãnh thổ của mình

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápaspirant

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Anh ấy là một ứng viên tranh cử tổng thống, mặc dù cơ hội rất mong manh.
  • .Mọi diễn viên đầy tham vọng đều mơ ước được bước lên sân khấu Broadway.

AI