aspirante
B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/aspiˈɾante/
Nghĩa chính
- Đầy tham vọngtính từaspiring
- Người khao khátdanh từaspirant
- Kẻ giả vờ, muốn trở thànhdanh từpretender, wannabe
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aspiranteDạng gốc (base form)
- aspirantesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Xuất hiện ở từ khác
- candidatođồng nghĩacũng chỉ người muốn tranh cử, thường dùng cho người chưa chính thức được đề cử