Dịch

good cause

danh từ (noun)
UK/ˈɡʊd ˈkɔːz/US/ˈɡʊd ˈkɑz/

Nghĩa chính

  1. Mục đích cao đẹpdanh từkhông đếm được (uncountable)Adequate or substantial grounds or reason to take a certain action, or to fail to take an action prescribed by law.
  2. Tổ chức từ thiện hoặc doanh nghiệp khác xứng đáng nhận được sự đóng gópdanh từđếm được (countable)A charity or other enterprise that is worthy of receiving donations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. good causeDạng gốc (base form)
  2. good causesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI