Dịch

common cause

danh từ (noun)
UK/ˈkɒm.ən ˈkɔːz/US/ˈkɑ.mən ˈkɑz/

Nghĩa chính

  1. Nguyên nhân phổ biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shared purpose.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem common, causedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see common, cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. common causeDạng gốc (base form)
  2. common causesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

make common causeđộng từHợp tác, tham gia vào một liên minh vì mục tiêu chung

Ví dụ

  • , 40,000 13 21 24- , .
  • , .
  • .

AI