Dịch

grounds

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:groundĐất, mặt đất, địa hình

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lý do, căn cứ, cơ sởdanh từBasis or justification for something.
  2. Khuôn viên, khu đấtdanh từThe collective land areas that compose a larger area.
  3. Cặn, bãdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The sediment at the bottom of a liquid, or from which a liquid has been filtered.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của groundđộng từthird-person singular simple present indicative of ground

Cụm từ (phrase)

coffee groundsdanh từCặn còn sót lại sau khi xay hạt cà phê đã được chiết xuất bằng nước nóng
grounds officerdanh từNgười trông coi một điền trang rộng lớn ở Scotland cho Lãnh chúa, ngăn chặn việc săn bắn và đánh cá bất hợp pháp, đồng thời liên lạc với những người nông dân tá điền
Barren Groundsdanh từ riêngVùng lãnh nguyên rộng lớn hầu như không có người ở nằm ở lục địa Nunavut và kéo dài đến Lãnh thổ Tây Bắc ở miền bắc Canada
haunting groundsdanh từTrứng của bãi săn
palace groundsKhuôn viên cung điện
temple groundsKhuôn viên đền
monastery groundsKhuôn viên tu viện
on the grounds ofVì lý do

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của ground
  1. plural of ground

Ví dụ

  • căn cứ để ly hôn
  • […] . , night-prowler .House Prees và Bloods [...] xuất hiện ở khắp nơi đang bàn luận nghiêm túc. Vấn đề là có kẻ lai vãng quanh khuôn viên trường vào ban đêm.
  • ?Bạn đã tìm kiếm trong khuôn viên chưa?

AI