Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lead to disaster
US
/ˈ
l
ɛ
d
t
ə
d
ɪ
ˈ
z
æ
s
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Gây ra thảm họa
Ví dụ
One
small
error
can
lead
to
disaster
.
Một sai lầm nhỏ có thể gây ra thảm họa.
Xuất hiện ở từ khác
lead
kết hợp
gây ra thảm họa
AI
1
Gây ra thảm họa
1
Gây ra thảm họa
1
Gây ra thảm họa