Dịch

lead up to

động từ (verb)
US/ˌlɛd ˈʌp tu/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đặt ra, gây rađộng từTo set in motion; to act as a causal or preparatory event or sequence of events.
  2. Đi trướcđộng từTo precede in time.
  3. Đi theo đườngđộng từTo follow or mark a path toward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lead up toNguyên thể (infinitive)
  2. leads up toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. led up to (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leading up toPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

lead-updanh từSự kiện hoặc một chuỗi các sự kiện dẫn đến một điều gì đó; khoảng thời gian mà những sự kiện này xảy ra

Họ từ (word family)

cùng gốc lead up to

Ví dụ

  • FBI's , , .
  • , , , , , .
  • , .

AI