Dịch

lead through

động từ (verb)
US/ˌlɛd ˈθɹu/

Nghĩa chính

  1. Thay phiên nhau dẫn đầu một đoàn thám hiểmđộng từTo take turns leading an expedition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lead throughNguyên thể (infinitive)
  2. leads throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. led through (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leading throughPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , . , . , […]
  • ' ', , […]

AI