Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngành ngân hàng, kinh doanh ngân hàng, hoạt động ngân hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The business of managing a bank.
- Nghề ngân hàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The occupation of managing or working in a bank.
- Ngân hàng đầu tưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Investment banking.
- Gửi ngân hàng, lượn nghiêng, đắp bờđộng từpresent participle and gerund of bank
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bankingDạng gốc (base form)
- bankingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banking sector | Ngành ngân hàng | |
| commercial bankingdanh từ | danh từ | Ngân hàng thương mại |
| investment bankingdanh từ | danh từ | Ngân hàng đầu tư |
| mobile banking | Ngân hàng trên di động | |
| online bankingdanh từ | danh từ | Ngân hàng trực tuyến |
| retail bankingdanh từ | danh từ | Nghiệp vụ ngân hàng bán lẻ |
| shadow bankingdanh từ | danh từ | Các hoạt động giống như ngân hàng không tuân theo quy định hiện hành của ngân hàng |
| private bankingdanh từ | danh từ | Dịch vụ ngân hàng được cung cấp cho người có thu nhập cao, bao gồm dịch vụ tư vấn cá nhân và trợ giúp đặc biệt; ngân hàng theo yêu cầu |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cú lượn nghiêng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cú lượn nghiêng, góc cua nghiêngA horizontal turn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc banking- biobankingViệc lưu trữ mẫu vật sinh học trong ngân hàng sinh họcdanh từ
- landbankingViệc thực hiện (của các công ty xây dựng nhà ở hoặc các công ty đầu tư) giữ các diện tích đất dự trữ thay vì phát triển, tái phát triển hoặc bán chúng ngay lập tứcdanh từ
- telebankingGiao dịch ngân hàng được thực hiện qua mạng máy tínhdanh từ
- neobankingLoại hình ngân hàng trực tiếp hiện đại hoạt động độc quyền trực tuyến mà không cần mạng lưới chi nhánh thực tế truyền thống, thường ưu tiên di động và thậm chí không có giấy phép ngân hàngdanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã học ngành Ngân hàng ở Luân Đôn.
- .Anh ấy làm trong ngành ngân hàng.
- , .Cô ấy trở thành chuyên viên phân tích trong lĩnh vực ngân hàng đầu tư sau khi tốt nghiệp, lựa chọn con đường sự nghiệp đó thay vì kinh doanh và giao dịch.