Dịch

over-the-counter

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không kê đơntính từkhông so sánh (not comparable)Of medicine and other treatments, legal for sale or distribution without the requirement of a prescription.
  2. Liên quan đến sự tương tác trực tiếp giữa hai bên mà không qua trung gian và biểu thị bất kỳ thị trường nào nơi các mặt hàng như cổ phiếu hoặc tiền tệ được mua và bán theo thỏa thuận trực tiếp giữa các đối tác hoặc thông qua một nhà môi giới tư nhân, thay vì trên sàn giao dịch chứng khoán đại chúng hoặc sàn giao dịch kháctính từkhông so sánh (not comparable)Involving direct interaction between two parties without an intermediary, and denoting any market where items such as stocks or currency are bought and sold by direct arrangement between counterparties, or through a private broker, rather than on a public stock exchange or other exchange.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

non-over-the-countertính từKhông cần kê đơn

Ví dụ

  • ,
  • " " " " , , ., $300 […]
  • ?

AI