Dịch

OTC

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Bán không cần đơntính từInitialism of over-the-counter.
  2. Bệnh thiếu hụt OTCdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Ornithine transcarbamylase deficiency.
  3. Hội nghị Công nghệ Ngoài khơidanh từ riêngInitialism of Offshore Technology Conference
  4. Ở mácụm giới từInitialism of on the cheek.

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 3
Quy trình từ đơn hàng đến thanh toán
  1. Initialism of order-to-cash.

Ví dụ

  • ( ) .Lucina thực ra vẫn là otc trong lòng tôi.
  • . .Tôi không có OTP nhưng Snape là OTC của tôi. Tôi chỉ viết một fic HP mà không có ông ấy.

AI