OTC
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)cụm giới từ (prepositional phrase)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bán không cần đơntính từInitialism of over-the-counter.
- Bệnh thiếu hụt OTCdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Ornithine transcarbamylase deficiency.
- Hội nghị Công nghệ Ngoài khơidanh từ riêngInitialism of Offshore Technology Conference
- Ở mácụm giới từInitialism of on the cheek.
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 3
Quy trình từ đơn hàng đến thanh toán
- Initialism of order-to-cash.
Ví dụ
- ( ) .Lucina thực ra vẫn là otc trong lòng tôi.
- . .Tôi không có OTP nhưng Snape là OTC của tôi. Tôi chỉ viết một fic HP mà không có ông ấy.