contrasted
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đối lập, tương phảntính từSet in contrast (of two or more things).
- Có độ tương phản cao, sắc néttính từDisplaying or marked by contrast; contrasty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contrastedDạng gốc (base form)
- more contrastedSo sánh hơn (comparative)
- most contrastedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- France's .Brittany là một trong những vùng có độ tương phản mạnh nhất ở Pháp.
- .Họ tạo sự tương phản màu sắc một cách sáng tạo.
- .Lao động khế ước thường được đặt đối lập với chế độ nô lệ chattel.