Dịch

contrasted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đối lập, tương phảntính từSet in contrast (of two or more things).
  2. Có độ tương phản cao, sắc néttính từDisplaying or marked by contrast; contrasty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contrastedDạng gốc (base form)
  2. more contrastedSo sánh hơn (comparative)
  3. most contrastedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • France's .Brittany là một trong những vùng có độ tương phản mạnh nhất ở Pháp.
  • .Họ tạo sự tương phản màu sắc một cách sáng tạo.
  • .Lao động khế ước thường được đặt đối lập với chế độ nô lệ chattel.

AI