Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
contrastedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ngược lại
trạng từ
in contrast
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
contrastedly
Dạng gốc
(base form)
more contrastedly
So sánh hơn
(comparative)
most contrastedly
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
The
Lake
of
Lugano
has
been
most
exquisitely
described
as
possessing
beauties
,
which
at
any
time
would
be
delightful
,
but
are
more
contrastedly
so
after
quitting
the
higher
Alps
,
as
they
seem
to
open
views
of
a
new
world
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
反
fǎn
Trái ngược, ngược lại
反而
fǎn ér
Ngược lại, trái lại
相反
xiāng fǎn
Ngược lại, tương phản, trái ngược
Tiếng Tây Ban Nha
contra
Chống lại, ngược lại
en cambio
Trái lại, ngược lại, trong khi đó
viceversa
Ngược lại
AI
1
Ngược lại
1
Ngược lại
1
Ngược lại