Dịch

boxer

B2danh từ (noun)
UK/ˈbɒksə/US/ˈbɑksɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Võ sĩ quyền anhdanh từA participant in a boxing match; a fighter who boxes.
  2. Động cơ boxer, động cơ đối xứngdanh từA type of internal combustion engine in which cylinders are arranged in two banks on either side of a single crankshaft.
  3. Người quản trò two-updanh từThe person running a game of two-up.
  4. Người đóng thùng, người đóng hộpdanh từOne who packs boxes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boxerDạng gốc (base form)
  2. boxersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

amateur boxerVõ sĩ quyền anh nghiệp dư
former boxerCựu võ sĩ quyền anh
heavyweight boxerVõ sĩ quyền anh hạng nặng
professional boxerVõ sĩ quyền anh chuyên nghiệp
boxer shortsdanh từQuần sịp đùi
boxer briefsdanh từQuần đùi
Boxer Rebelliondanh từ riêngPhong trào Nghĩa Hòa Đoàn, khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
Thai boxerdanh từNgười tham gia môn quyền anh Thái Lan

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người chơi letterboxing
  1. A letterboxer.

Ví dụ

  • [ ] frio, ; ; ; .Anh [Bad Bunny] sải bước qua những người bán dừa lạnh, bánh taco và piragua; một cặp võ sĩ đang đấu tập; một bàn các cụ ông chơi domino; những người phụ nữ ở tiệm làm móng.
  • , , . . […]Họ kiểm tra các thùng đã đóng gói, đưa ra nhận xét về các lỗi do người đóng thùng phát hiện và phê duyệt các thùng hàng.
  • .Bạn là một võ sĩ giỏi.

AI