Dịch

pugilist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người chiến đấu bằng nắm đấm, đặc biệt là một võ sĩ chuyên nghiệp; một võ sĩ quyền anhdanh từOne who fights with their fists, especially a professional prize fighter; a boxer.
  2. Người tham gia vào các cuộc tấn công hùng biện, cho chính mình hoặc nhân danh người khácdanh từOne who engages in rhetorical attacks, for himself or on behalf of another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pugilistDạng gốc (base form)
  2. pugilistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpugil“boxer”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pewǵ-“prick, punch”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 1925, : , . .
  • . . , pro-Trump orbit’s [.]
  • Obama's . . party's ?

AI