unboxing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc loại bỏ một cái gì đó từ hộp của nó; một cuộc giải néndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of something from its box; an unpacking.
- Tự động chuyển đổi các đối tượng trở lại loại giá trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Automatic conversion of objects back to value types.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unboxingDạng gốc (base form)
- unboxingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha