Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Người đádanh từOne who kicks.
- Người nhận cú đádanh từOne who takes kicks.
- Cầu thủ đá phạtdanh từA placekicker: a player who kicks the football during free kicks, kick offs, field goals, and extra point tries.
- Dây đai chống đádanh từThe kicking strap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kickerDạng gốc (base form)
- kickersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ass-kickerdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc một cái gì đó đá đít |
| can kickerdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc cái gì đó đang đá hoặc ai đó đá cái lon xuống đường. tức là ai đó hoặc điều gì đó giỏi trong việc trì hoãn mọi việc, trì hoãn một vấn đề hoặc quyết định khó khăn, thường là liên tục. Ví dụ: 'Mỹ và Châu Âu nên vui mừng khi được dẫn dắt bởi một nhóm những kẻ phá bĩnh' |
| mud-kickerdanh từ | danh từ | Con ngựa đua |
| drop-kickerdanh từ | danh từ | Một người bỏ rơi |
| knee kickerdanh từ | danh từ | Thiết bị kéo dãn tấm thảm để lắp đặt, có lực căng tác dụng bằng cú đá đầu gối vào mặt sau của dụng cụ |
| tyre kickerdanh từ | danh từ | Người giả vờ quan tâm đến việc mua một mặt hàng (đặc biệt là ô tô) nhưng không có ý định mua nó |
| daisy-kickerdanh từ | danh từ | Con đà điểu ở một quán trọ lớn |
| mud kicker | Chưa có nghĩa |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động cơ gắn ngoài
- An outboard motor.
Họ từ (word family)
cùng gốc kickerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Yanni's .Con dê của Yanni là một con hay đá.
- .Đây là điểm mấu chốt.
- if you buy one, you get the second one free - và đây là cái gây ngạc nhiên thực sự - nếu bạn mua một, bạn sẽ được cho không thêm một cái nữa