Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cú đá lùidanh từđếm được (countable)A backward kick; a retrograde movement of an extremity.
- Tiền hoa hồng bất chính, tiền hối lộdanh từđếm được (countable)A covert, often illegal, payment in return for a favor consisting of providing an opportunity of chargeable transaction; especially, a kind of quid pro quo in which if you (an insider) secretly help me (an outsider) win the bid for the contract then I will secretly send you a portion of the contract value; thus, a kind of bribe.
- Độ giật lùidanh từkhông đếm được (uncountable)Recoil; a sudden backward motion, usually in the direction of the operator.
- Sự văng ngược (cưa đĩa)danh từđếm được (countable)An accident where an object being cut by a rotating blade or disk, such as a circular saw, is caught by the blade and thrown outward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kickbackDạng gốc (base form)
- kickbacksSố nhiều (plural)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Sự văng ngược (cưa xích)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An accident wherein the upper tip of the bar of a running chainsaw contacts a relatively immovable object, forcing the bar upwards and pressing the running chain more firmly against the object, causing the saw to be hurled upwards and backwards into the operator's face.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kickbackVí dụ
- . .Bài tập đá lùi tác động vào cơ tam đầu ở mặt sau cánh tay bạn. Tập luyện các cơ này giúp loại bỏ mỡ thừa ở bắp tay.
- . . .Bạn bán xe và giúp sắp xếp bảo hiểm xe cho người mua. Các môi giới bảo hiểm trả lại một phần hoa hồng cho bạn vì đã giới thiệu khách hàng cho họ. Bạn phải tính những khoản tiền hoa hồng bất chính này vào thu nhập của mình.
- , .Cô ta quảng cáo loại thuốc đó hăng hái đến mức tôi thề là cô ta chắc chắn phải nhận được một khoản tiền hoa hồng bất chính nào đó.