Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hoạt động mạnh, dữ dội hơnđộng từTo rear back; to become more active or restless; to speed up.
- Tăng giáđộng từngoại động từ (transitive)To raise, to increase (a price).
- Gây rối, gây chuyệnđộng từngoại động từ (transitive)To stir up (trouble), to cause (a disturbance).
- Làm thêm sôi nổiđộng từngoại động từ (transitive)To make more exciting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kick upNguyên thể (infinitive)
- kicks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kicked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kicking upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kick up dustđộng từ | động từ | Làm cho không khí chứa đầy bụi từ một bề mặt |
| kick up a stewđộng từ | động từ | Gây rắc rối; gây ra bụi bẩn; gây ra sự huyên náo |
| kick up a fussđộng từ | động từ | Thể hiện sự khó chịu hoặc phàn nàn lớn tiếng về điều gì đó, thường khi nó không mấy quan trọng trong thực tế |
| kick up the arsedanh từ | danh từ | Lời khiển trách nghiêm khắc, đặc biệt là một lời khiển trách để thúc đẩy ai đó làm điều gì đó |
| kick up one's heelsđộng từ | động từ | Khiêu vũ |
| kick up a noisecụm từ | cụm từ | Làm ồn lên |
| kick up a shindycụm từ | cụm từ | Làm ồn ào huyên náo; gây chuyện cãi lộn |
| kick upstairsđộng từ | động từ | Đề bạt (một nhân viên) lên một vị trí có ảnh hưởng ít hơn nhưng có vẻ có địa vị cao hơn |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Bực tức
- nội động từ (intransitive)Bực tức, nổi giậnTo show anger (about something).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kick upVí dụ
- .
- ? ? , ?
- , . , . . , , .