Dịch

kick up

động từ (verb)
US/ˌkɪk ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hoạt động mạnh, dữ dội hơnđộng từTo rear back; to become more active or restless; to speed up.
  2. Tăng giáđộng từngoại động từ (transitive)To raise, to increase (a price).
  3. Gây rối, gây chuyệnđộng từngoại động từ (transitive)To stir up (trouble), to cause (a disturbance).
  4. Làm thêm sôi nổiđộng từngoại động từ (transitive)To make more exciting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kick upNguyên thể (infinitive)
  2. kicks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kicked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kicking upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

kick up dustđộng từLàm cho không khí chứa đầy bụi từ một bề mặt
kick up a stewđộng từGây rắc rối; gây ra bụi bẩn; gây ra sự huyên náo
kick up a fussđộng từThể hiện sự khó chịu hoặc phàn nàn lớn tiếng về điều gì đó, thường khi nó không mấy quan trọng trong thực tế
kick up the arsedanh từLời khiển trách nghiêm khắc, đặc biệt là một lời khiển trách để thúc đẩy ai đó làm điều gì đó
kick up one's heelsđộng từKhiêu vũ
kick up a noisecụm từLàm ồn lên
kick up a shindycụm từLàm ồn ào huyên náo; gây chuyện cãi lộn
kick upstairsđộng từĐề bạt (một nhân viên) lên một vị trí có ảnh hưởng ít hơn nhưng có vẻ có địa vị cao hơn

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Bực tức
  1. nội động từ (intransitive)Bực tức, nổi giậnTo show anger (about something).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • ? ? , ?
  • , . , . . , , .

AI