Nghĩa chính
- Cho hoặc chuyển giao; cầm cốđộng từTo give or transfer; to pawn off to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kick toNguyên thể (infinitive)
- kicks toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kicked toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- kicking toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kick to the curbđộng từ | động từ | Từ chối hoặc từ chối một cách nhục nhã |
Ví dụ
- , .
- .
- .