Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unspent
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa cạn, chưa dùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not spent.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
spent
Ví dụ
Almost
two-thirds
of
American
consumers
have
at
least
one
unspent
gift
card
tucked
away
in
a
drawer
,
pocket
,
wallet
or
purse
.
his
unspent
allowance
AI
1
Chưa cạn
1
Chưa cạn
1
Chưa cạn