Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spent battery
US
/ˈ
s
p
ɛ
n
t
ˈ
b
æ
t
.
ə
ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Pin đã hết
Ví dụ
We
replaced
the
spent
battery
in
the
laptop
.
Chúng tôi đã thay chiếc pin đã hết trong máy tính xách tay.
Xuất hiện ở từ khác
spent
kết hợp
pin đã hết
AI
1
Pin đã hết
1
Pin đã hết
1
Pin đã hết