Nghĩa chính
- Đã dùng hết, cạn kiệt, tiêu haotính từSpent; used up; exhausted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expendedDạng gốc (base form)
- more expendedSo sánh hơn (comparative)
- most expendedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Đây là lần thứ ba ông tranh cử tổng thống và ông đã bỏ ra một lượng lớn năng lượng và tiền bạc cho tham vọng tổng thống của mình.
- .Một lượng đạn dược phi thường đang được tiêu thụ.
- .Năng lượng tiêu hao trong một cuộc chiến nên được tiết kiệm.