Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forworn
tính từ
(adjective)
/
f
ɔː
(ɹ)ˈ
w
ɔː
(ɹ)
n
/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa
1
Kiệt sức
tính từ
worn-out
2
Mục nát
tính từ
decayed
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
depleted
1 nghĩa khác
Tính từ
(adjective)
1
Kiệt sức
Kiệt sức
exhausted
Ví dụ
A
silly
man
,
in
simple
weeds
forworn
Nguồn gốc
(etymology)
for-
+
worn
từ tiếng Anh trung đại
forweren
“to wear out”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
精疲力竭
jīng pí lì jié
Kiệt sức, kiệt huệ, mệt lử
筋疲力尽
jīn pí lì jìn
Kiệt sức, mệt mỏi rã rời
精疲力尽
jīng pí lì jìn
Kiệt sức, mệt lử, hao mòn sức lực
Tiếng Tây Ban Nha
acabado
Kiệt sức
muerto
Kiệt sức, mệt lả
gastado
Kiệt sức
AI
1
Kiệt sức
2
Mục nát
1
Kiệt sức
2
Mục nát
1
Kiệt sức
2
Mục nát