gastado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/ɡasˈtado/
Nghĩa chính
- Kiệt sứctính từworn out
- Cạn kiệt, hao mòntính từused up
- Sáo rỗng, rập khuôntính từhackneyed, clichéd
- Phân từ quá khứ của gastarđộng từpast participle of gastar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc gastadoVí dụ
- .
- .
- Tom .